Sata

Description

Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết

Mô tả sản phẩm Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết:

Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết là bộ trang thiết bị cao cấp của Sata – Mỹ.

Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết chuyên dùng để sửa chữa chuyên biệt cho hầu hết các dòng xe hơi trên toàn cầu.

Bộ dụng cụ 368 chi tiết được chia thành 6 nhóm phân theo các tầng của tủ đồ nghề 95126 như sau:

Tầng 1 gồm 91 chi tiết:

  • 20 đầu tuýp lục giác ½” với kích thước 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm.
  • 14 đầu tuýp lục giác dài ½” với kích thước 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24mm.
  • 20 đầu tuýp 12 điểm ½” với kích thước 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm.
  • 20 đầu tuýp lục giác ½” với kích thước 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm.
  • 4 đầu tuýp 12 điểm chung chiều dài 12.5m với kích thước 10, 12, 13, 14mm.
  • 4 đầu tuýp lục giác đen ½” với kích thước 17, 19, 21, 23mm.
  • 1 cần tuýp đảo chiều ½” – 10”.
  • 1 cần tuýp nối dài chữ L ½” – 10”.
  • 1 cần tuýp chữ T ½” – 10”.
  • 1 đầu tuýp lắc léo ½”F x ½”M.
  • 1 đầu chuyển ½”F x 3/8”M.
  • 1 đầu tuýp chuyển ½”F x 3/8”M.
  • 2 cần tuýp nối dài ½” với kích thước 5”, 10”.
  • 1 đầu chuyển nhỏ ½”F x 8mm HEX.

Tầng 2 gồm 36 chi tiết:

  • 23 cờ lê với kích thước 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 32mm.
  • 13 cờ lê 2 đầu miệng với kích thước 6×7, 8×10, 10×12, 12×14, 13×15, 13×16, 14×17, 16×18, 17×19, 19×21, 22×24, 24×27, 30x32mm.

Tầng 3 gồm 20 chi tiết:

  • 1 Kềm lấy phe ngoài mũi thẳng kích thước 7”.
  • 1 Kềm lấy phe ngoài mũi cong kích thước 7”.
  • 1 Kềm lấy phe trong mũi thẳng kích thước 7”.
  • 1 Kềm lấy phe trong mũi cong kích thước 7”.
  • 1 kềm mỏ dài 6”.
  • 1 kềm mỏ quạ 6”.
  • 1 kềm chuyên dụng 8”.
  • 1 kềm mỏ quạ 8”.
  • 1 kềm bấm chết 10”.
  • 2 tua vít 2 đầu với kích thước 6x150mm và #2x150mm.
  • 4 tua vít SLOTTED với kích thước 3.2x75mm, 5x100mm, 6x38mm, 6x100mm.
  • 4 tua vít PHILLIPS với kích thước #0x75mm, #1x75mm, #2x38mm, #2x100mm.
  • 1 thước cuộn kích thước 5m x 19mm.

Tầng 4 gồm 158 chi tiết:

  • 7 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 70mm – HEXAGON (4, 5, 6, 7, 8, 10, 12mm).
  • 5 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 70mm – 12 điểm (M5, M6, M8, M10, M12).
  • 8 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 70mm – TORX (T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50, T55).
  • 7 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 30mm – HEXAGON (4, 5, 6, 7, 8, 10, 12mm).
  • 5 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 30mm – 12 điểm (M5, M6, M8, M10, M12).
  • 6 đầu tuýp HEX với kích thước 2 đầu 8mm/ 30mm – RESISTORX (TT20, TT25, TT30, TT40, TT45, TT50).
  • 1 đầu chuyển 5/16” – 10mm.
  • 12 đầu tuýp lục giác 3/8” với kích thước 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19mm.
  • 10 đầu tuýp lục giác dài 3/8” với kích thước 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm.
  • 8 đầu tuýp TORX 3/8” với kích thước E8, E10, E11, E12, E14, E16, E18, E20.
  • 9 đầu tuýp nhỏ TORX 3/8” với kích thước T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50.
  • 7 đầu tuýp nhỏ HEXAGON 3/8” với kích thước 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10mm.
  • 3 đầu tuýp nhỏ PHILLIPS 3/8” với kích thước #1, #2, #3.
  • 2 đầu tuýp nhỏ SLOTTED 3/8” với kích thước 5.5, 6.5mm.
  • 13 đầu tuýp lục giác ¼” với kích thước 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14mm.
  • 10 đầu tuýp lục giác dài ¼” với kích thước 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm.
  • 6 đầu tuýp nhỏ HEXAGON ¼” với kích thước 3, 4, 5, 6, 7, 8mm.
  • 3 đầu tuýp nhỏ PHILLIPS ¼” với kích thước #1, #2, #3.
  • 3 đầu tuýp nhỏ POZIDRIV ¼” với kích thước #1, #2, #3.
  • 3 đầu tuýp nhỏ SLOTTED ¼” với kích thước 4, 5.5, 6.5mm.
  • 7 đầu tuýp nhỏ TORX ¼” với kích thước T8, T10, T15, T20, T25 ,T30, T40.
  • 1 cần tuýp đảo chiều 3/8” – 8”.
  • 3 cần tuýp nối dài 3/8” với kích thước 3”, 6”, 10”.
  • 1 cần tuýp chữ T 3/8” – 8”.
  • 1 đầu tuýp lắc léo 3/8”F x 3/8”M.
  • 2 đầu chuyển 3/8”F x ½”M và 3/8”F x ¼”M.
  • 2 đầu tuýp SPARK PLUG 3/8” với kích thước 16, 21mm.
  • 1 đầu tuýp 12 điểm SPARK 3/8” – 14mm.
  • 1 đầu tuýp chuyển 3/8”M x ½”F
  • 2 cần tuýp nối dài ¼” với kích thước 2”, 4”.
  • 1 cần tuýp đảo chiều ¼” – 5”.
  • 1 cần tuýp chữ T 1/4” – 4”.
  • 1 tua vít đầu tuýp ¼”.
  • 1 đầu tuýp lắc léo ¼”F x ¼”M.
  • 1 đầu chuyển ¼”F x 3/8”M.
  • 1 cần tuýp lắc léo ¼” – 6”.
  • 1 đầu tuýp tháo lắp nắp động cơ.
  • 1 đầu tuýp ½” – M16.
  • 1 đầu tuýp ½” – H17.

Tầng 5 gồm 28 chi tiết:

  • 11 cờ lê 2 đầu vòng với kích thước 10×12, 12×14, 13×15, 13×16, 14×17, 16×18, 17×19, 19×21, 19×22, 22×24, 24x27mm.
  • 2 tua vít dẹp với kích thước 8×150, 8x200mm.
  • 2 tua vít bake #3×150, #3x200mm.
  • 12 mỏ lết răng kích thước 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17mm.
  • 1 mỏ lết 10”.

Tầng 6 gồm 50 chi tiết:

  • 1 đầu dò nam châm với kích thước 400mm x 1kg.
  • 1 tua vít.
  • 1 bộ dụng cụ nạy 5 chi tiết.
  • 1 bộ lục giác dài với 9 chi tiết.
  • 1 bộ lục giác sao dài 9 chi tiết.
  • 1 bộ sủi 5 chi tiết.
  • 1 bộ taro 5 chi tiết.
  • 1 bút thử điện 6V/12V/24V.
  • 1 súng xịt khí áp lực cao 100mm.
  • 1 dao rọc giấy kích thước 9x80mm.
  • 1 búa đầu tròn cán sợi thủy tinh 1.5LB.
  • 1 búa cao su đúc 55mm.
  • 1 bộ thước lá 14 chi tiết kích thước từ 0.05 – 1.00mm.
  • 1 cảo 3 chân tháo lắp lọc dầu kích thước 63 – 102mm.

Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết được phân phối chính hãng bởi DACS Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết:

Tên sản phẩm: Sata 09931 – Bộ sản phẩm bao gồm tủ đồ nghề 95126 và bộ dụng cụ cầm tay 368 chi tiết

Mã sản phẩm: 09931

Thương hiệu: Sata

Là bộ dụng cụ chuyên dụng để sửa chữa các dòng xe hơi.